Máy định lượng kẹo dẻo mềm hiệu suất cao
Đặc trưng
Khi sản xuất kẹo dẻo pectin, yếu tố then chốt là hiệu quả và độ chính xác của quy trình định lượng nguyên liệu. Đây là lúc máy định lượng kẹo pectin chất lượng cao phát huy tác dụng. Thiết bị sản xuất bánh kẹo tiên tiến này được thiết kế để mang lại kết quả nhất quán và đáng tin cậy, đảm bảo sản phẩm cuối cùng hoàn hảo mọi lúc.
Máy rót kẹo thạch pectin được trang bị công nghệ tiên tiến nhất, tối ưu hóa quy trình sản xuất bánh kẹo. Các tính năng tự động hóa cho phép kiểm soát chính xác toàn bộ quá trình rót, từ khâu đổ khuôn đến làm nguội và tháo khuôn. Điều này giúp loại bỏ sai sót của con người và tăng đáng kể hiệu quả sản xuất bánh kẹo.
Một trong những ưu điểm chính của máy làm kẹo thạch pectin chất lượng cao là khả năng sản xuất ra những viên kẹo có hình dạng, kích thước và kết cấu đồng nhất. Điều này đạt được nhờ cơ chế định lượng tiên tiến, đảm bảo phân phối chính xác hỗn hợp thạch pectin vào khuôn kẹo. Kết quả là, người tiêu dùng có thể thưởng thức những sản phẩm kẹo vừa đẹp mắt vừa ngon miệng.
Hơn nữa, chiếc máy cải tiến này mang lại tính linh hoạt trong sản xuất bánh kẹo. Nó có thể đáp ứng nhiều hình dạng và thiết kế khác nhau, cho phép các nhà sản xuất bánh kẹo thỏa sức sáng tạo và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường. Cho dù đó là kẹo hình trái cây truyền thống hay hình dạng hình học hiện đại, máy tạo hình kẹo pectin đều có thể xử lý dễ dàng.
Ngoài hiệu suất vượt trội, máy đóng gói kẹo pectin chất lượng cao còn rất chú trọng đến vệ sinh và an toàn. Máy được làm từ vật liệu đạt tiêu chuẩn thực phẩm và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt. Máy cũng được thiết kế để dễ dàng vệ sinh và bảo trì, đảm bảo sản xuất bánh kẹo hợp vệ sinh và tuân thủ các quy định về an toàn thực phẩm.
| Năng lực sản xuất | 150kg/giờ | 300kg/giờ | 450kg/giờ | 600kg/giờ | |
| Trọng lượng rót | 2-15g/miếng | ||||
| Tổng công suất | Công suất 12KW / Điện áp tùy chỉnh | Công suất 18KW / Điện áp 380V (Tùy chỉnh) | Công suất 20KW / Điện áp 380V (Tùy chỉnh) | Công suất 25KW / Điện áp 380V (Tùy chỉnh) | |
| Yêu cầu về môi trường | Nhiệt độ | 20-25℃ | |||
| Độ ẩm | 55% | ||||
| Tốc độ rót | 30-45 lần/phút | ||||
| Chiều dài dây chuyền sản xuất | 16-18m | 18-20m | 18-22m | 18-24m | |











